| STT | Họ và tên | Lớp | Cá biệt | Tên ấn phẩm | Tên tác giả | Ngày mượn | Số ngày |
| 1 | Bùi An Bình | 6 C | SĐĐ-00126 | Phương pháp thực hành nghi thức, nghi lễ đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh | TRẦN QUANG ĐỨC | 26/01/2026 | 70 |
| 2 | Bùi Bảo Long | 8 D | SĐĐ-00069 | Danh tướng Việt Nam: Tập hai | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 09/03/2026 | 28 |
| 3 | Bùi Bảo Nhi | 8 D | SĐĐ-00047 | Việt sử giai thoại: Tập 1 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 05/03/2026 | 32 |
| 4 | Bùi Chí Lâm | 8 D | SĐĐ-00068 | Việt sử giai thoại: Tập 8 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 04/03/2026 | 33 |
| 5 | Bùi Đại Dương | 7 A | STKC-00612 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 09/03/2026 | 28 |
| 6 | Bùi Đan Huy | 9 B | STK9-00048 | Bài tập trắc nghiệm Toán 9 | NGUYỄN THÀNH DŨNG | 05/01/2026 | 91 |
| 7 | Bùi Đăng Minh Nhật | 6 C | STKC-00074 | Văn học một nẻo đường tiếp nhận | TRẦN THANH | 23/01/2026 | 73 |
| 8 | Bùi Đông Anh | 7 B | STKC-00801 | Chăm sóc mắt và phòng chống mù lòa | BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | 02/03/2026 | 35 |
| 9 | Bùi Gia Bảo | 6 C | SĐĐ-00127 | 10 gương mặt trẻ tiêu biểu 2003 | | 26/01/2026 | 70 |
| 10 | Bùi Hải Long | 7 C | STKC-00103 | Hồ Xuân Hương thơ và đời | | 16/03/2026 | 21 |
| 11 | Bùi Lê Hải Phong | 7 C | STKC-00112 | Thơ Hải Dương | NHIỀU TÁC GIẢ | 06/03/2026 | 31 |
| 12 | Bùi Mai Dương | 8 D | SĐĐ-00076 | Những vua chúa Việt Nam hay chữ | QUỐC CHẤN | 04/03/2026 | 33 |
| 13 | Bùi Ngọc Bảo Ngân | 8 D | SĐĐ-00044 | Những gương mặt giáo dục Việt Nam 2007 | BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | 09/03/2026 | 28 |
| 14 | Bùi Phúc Thuận | 9 C | STK9-00030 | giới thiệu giáo án lịch sử 9 | NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG | 05/03/2026 | 32 |
| 15 | Bùi Thanh Tâm | 7 A | STKC-00621 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 13/03/2026 | 24 |
| 16 | Bùi Thành Trung | 7 C | STKC-00121 | Ru làng | NGUYỄN NGỌC SAN | 09/03/2026 | 28 |
| 17 | Bùi Thị Bảo Ngọc | 6 C | STKC-00072 | Những bậc thầy văn chương | LÊ HUY HÒA | 23/01/2026 | 73 |
| 18 | Bùi Thị Đan Đan | 6 C | STKC-00085 | Tác giả trong nhà trường Vũ Trọng Phụng | | 04/03/2026 | 33 |
| 19 | Bùi Thị Hà An | 8 D | STKC-00550 | Hướng dẫn dạy học kiểm tra đánh giá theo hướng tích hợp ngữ văn và lịch sử | ĐẶNG THỊ MÂY | 10/03/2026 | 27 |
| 20 | Bùi Thị Hà Trang | 7 A | STKC-00632 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 21 | Bùi Thị Khánh Ngọc | 9 C | STK9-00052 | 500 bài tập toán cơ bản và nâng cao 9 | NGUYỄN ĐỨC TẤN | 04/11/2025 | 153 |
| 22 | Bùi Thị Khánh Ngọc | 9 C | STK9-00021 | Bài tập rèn kỹ năng tích hợp ngữ văn 9 | VŨ NHO | 28/01/2026 | 68 |
| 23 | Bùi Thị Kim Cúc | 6 C | STKC-00125 | Sông lưỡi liềm | BÙI HẢI ĐĂNG | 11/12/2025 | 116 |
| 24 | Bùi Thị Kim Cúc | 6 C | SĐĐ-00122 | Giêm Oát người phát minh máy hơi nước | ĐOÀN THỊ TUYẾT MAI | 26/01/2026 | 70 |
| 25 | Bùi Thị Kim Ngân | 9 C | SĐĐ-00077 | Hành trình tìm ra châu Mĩ của Cri-Xtốp Cô Lôm-Bô | NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG | 04/11/2025 | 153 |
| 26 | Bùi Thị Kim Ngân | 9 C | STK9-00020 | Bài tập rèn kỹ năng tích hợp ngữ văn 9 | VŨ NHO | 28/01/2026 | 68 |
| 27 | Bùi Thị Như Quỳnh | 7 A | STKC-00620 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 13/03/2026 | 24 |
| 28 | Bùi Thị Phương Ngân | 8 A | STKC-00438 | Bài tập chọn lọc Toán THCS:Tập hai | LÊ THỊ THANH BÌNH | 19/03/2026 | 18 |
| 29 | Bùi Thị Quỳnh Trang | 7 A | STKC-00633 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 30 | Bùi Thị Thanh Hương | 9 C | STK9-00013 | 155 bài văn chọn lọc lớp 9 | TẠ THANH SƠN | 05/03/2026 | 32 |
| 31 | Bùi Thị Thanh Nhàn | 7 A | STKC-00644 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 32 | Bùi Thị Thư | 7 A | STKC-00631 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 33 | Bùi Thị Thùy Chi | 8 A | STKC-00549 | Hướng dẫn dạy học kiểm tra đánh giá theo hướng tích hợp ngữ văn và lịch sử | ĐẶNG THỊ MÂY | 19/03/2026 | 18 |
| 34 | Bùi Thị Trà My | 8 D | SĐĐ-00042 | Vị thánh trên bục giảng | | 17/03/2026 | 20 |
| 35 | Bùi Thị Yến Nhi | 9 C | STK9-00022 | Ôn luyện thi ngữ văn vào lớp 10 | TẠ ĐỨC HIỀN | 28/01/2026 | 68 |
| 36 | Bùi Tiến Minh | 6 C | STKC-00069 | Hồ sơ một giờ giảng dạy | HOÀNG DÂN | 23/01/2026 | 73 |
| 37 | Bùi Tiểu Long | 9 C | STK9-00017 | Tư liệu văn 9 | ĐỖ NGỌC THỐNG | 28/01/2026 | 68 |
| 38 | Bùi Văn Cường | 8 D | SĐĐ-00075 | Theo dòng lịch sử Việt Nam: Tập 15 | LÝ THÁI THUẬN | 09/03/2026 | 28 |
| 39 | Bùi Văn Dương | 9 B | STK9-00042 | Nâng cao và phát triển toán 9: tập một | VŨ HỮU BÌNH | 29/01/2026 | 67 |
| 40 | Bùi Văn Khánh | 6 C | STKC-00093 | Thơ Tản Đà những lời bình | PHẠM XUÂN THẠCH | 27/01/2026 | 69 |
| 41 | Bùi Văn Nam | 9 B | STK9-00057 | Các bài toán hay và khó hình học 9 THCS | PHAN VĂN ĐỨC | 30/01/2026 | 66 |
| 42 | Bùi Văn Nam | 8 D | SĐĐ-00043 | Đồng dao và trò chơi trẻ em người Việt | NGUYỄN THÚY LOAN | 17/03/2026 | 20 |
| 43 | Bùi Văn Nhật Bình | 9 C | STK9-00003 | 165 Bài văn hay 9 | PHAN NGỌC THẮM | 27/01/2026 | 69 |
| 44 | Bùi Văn Phát | Khối 6 A | SĐĐ-00063 | Việt sử giai thoại: Tập 7 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 11/12/2025 | 116 |
| 45 | Bùi Văn Quang Huy | 9 C | STK9-00011 | 150 bài văn hay 9 | THÁI QUANG VINH | 04/03/2026 | 33 |
| 46 | Bùi Văn Thanh Phong | 6 C | STKC-00078 | Tác giả trong nhà trường Nguyễn Công Hoan | | 23/02/2026 | 42 |
| 47 | Bùi Văn Xuân Hoàn | 9 C | STK9-00009 | Tiếng Việt nâng cao 9 | DIỆP QUANG BAN | 04/03/2026 | 33 |
| 48 | Bùi Việt Hải | 7 A | STKC-00626 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 49 | Bùi Xuân Bắc | 7 A | STKC-00608 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 17/03/2026 | 20 |
| 50 | Bùi Xuân Tú | 7 A | STKC-00607 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 17/03/2026 | 20 |
| 51 | Chu Ngọc Diệp | 7 A | STKC-00610 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 10/03/2026 | 27 |
| 52 | Chu Thành Công | 8 D | SĐĐ-00074 | Theo dòng lịch sử Việt Nam: Tập 12 | LÝ THÁI THUẬN | 04/03/2026 | 33 |
| 53 | Đào Công Huy | 7 A | STKC-00616 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 10/03/2026 | 27 |
| 54 | Đào Phi Long | 6 C | STKC-00095 | Hàn Mặc Tử thơ và đời | LÊ HUY NGUYÊN | 27/01/2026 | 69 |
| 55 | Đào Phương Thảo | 6 C | SĐĐ-00134 | Những câu chuyện lí thú về loài vật | PHAN KHÔI | 23/02/2026 | 42 |
| 56 | Đào Phương Thảo | 6 6C | STKC-00090 | So sánh dị bản truyện Kiều | LÊ QUẾ | 11/12/2025 | 116 |
| 57 | Đào Quang Dinh | 6 C | STKC-00081 | Tác giả trong nhà trường Nguyễn Trãi | | 26/01/2026 | 70 |
| 58 | Đào Thái Nguyên | 9 A | SĐĐ-00116 | Giooc-Gio Oa-Sinh Tơn tổng thống đầu tiên của nước Mĩ | ĐỖ HIỀN CHI | 11/03/2026 | 26 |
| 59 | Đào Thị Ngọc | 6 C | STKC-00073 | Văn học một nẻo đường tiếp nhận | TRẦN THANH | 23/01/2026 | 73 |
| 60 | Đinh Thị Hà Linh | 8 A | STKC-00556 | Hoàng Sa-Trường Sa là của Việt Nam, những bằng chứng lịch sử và cơ sở pháp lí | NGUYỄN ĐỨC THỦY | 19/03/2026 | 18 |
| 61 | Đinh Thị Minh Nguyệt | 8 D | SĐĐ-00046 | Mari Quyri | LƯU DUNG BẢO | 16/03/2026 | 21 |
| 62 | Đinh Trọng Nghĩa | 6 C | STKC-00071 | 150 thuật ngữ văn học | LÊ NGUYỄN ÂN | 23/01/2026 | 73 |
| 63 | Đỗ Đông Dương | 6 C | STKC-00083 | Tác giả trong nhà trường Tố Hữu | | 04/03/2026 | 33 |
| 64 | Đỗ Thị Phương Anh | 9 B | STK9-00036 | giới thiệu giáo án công nghệ 9 | TRẦN TRỌNG XUÂN | 29/01/2026 | 67 |
| 65 | Đỗ Thị Phương Anh | 9 B | SĐĐ-00097 | Tư Mã Thiên người đặt nền móng cho sử học Trung Hoa | TRẦN TÍCH THÀNH | 09/03/2026 | 28 |
| 66 | Hà Anh Đức | 9 B | STK9-00044 | Toán nâng cao và các chuyên đề Đại số 9 | VŨ DƯƠNG THỤY | 23/02/2026 | 42 |
| 67 | Hà Thị Minh Thu | 8 D | SĐĐ-00059 | Việt sử giai thoại: Tập 6 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 05/03/2026 | 32 |
| 68 | Hoàng Hải Đăng | 7 A | STKC-00618 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 17/03/2026 | 20 |
| 69 | Hoàng Huy Quyết | 7 A | STKC-00617 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 10/03/2026 | 27 |
| 70 | Lê Anh Đức | 7 A | STKC-00623 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 71 | Lê Chí Đạt | 7 A | STKC-00615 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 09/03/2026 | 28 |
| 72 | Lê Đình Bắc | 7 A | STKC-00609 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 02/03/2026 | 35 |
| 73 | Lê Đình Bảo | 8 D | SĐĐ-00072 | Danh tướng Việt Nam: Tập ba | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 04/03/2026 | 33 |
| 74 | Lê Đình Bảo | 9 B | STK9-00038 | trắc nghiệm địa lí 9 | TĂNG VĂN DOM | 29/01/2026 | 67 |
| 75 | Lê Đình Huân | 9 B | STK9-00047 | giới thiệu giáo án giáo dục công dân 9 | HÀ NHẬT THĂNG | 02/03/2026 | 35 |
| 76 | Lê Đình Long | 6 C | SĐĐ-00137 | Câu đố Việt Nam | NGỌC TÚ | 23/01/2026 | 73 |
| 77 | Lê Đình Minh Triết | 7 C | STKC-00120 | Ru làng | NGUYỄN NGỌC SAN | 06/03/2026 | 31 |
| 78 | Lê Đình Nam | 8 A | STKC-00654 | Một thời bụi phấn: Tập III | HỘI CỰU GIÁO CHỨC TỈNH HẢI DƯƠNG | 19/03/2026 | 18 |
| 79 | Lê Đình Phong | 9 B | STK9-00061 | Toán nâng cao hình học THCS 9 | NGUYỄN VĨNH CẬN | 30/01/2026 | 66 |
| 80 | Lê Đình Phú | 7 A | STKC-00603 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 04/03/2026 | 33 |
| 81 | Lê Đình Phúc | 8 A | STKC-00152 | Đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 19/03/2026 | 18 |
| 82 | Lê Đình Thành Công | 6 C | SĐĐ-00124 | Danh tướng Việt Nam: Tập 4 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 26/01/2026 | 70 |
| 83 | Lê Đình Vinh | 9 C | STK9-00035 | Câu hỏi tự luận và trắc nghiệm địa lí 9 | TRẦN TRỌNG XUÂN | 29/01/2026 | 67 |
| 84 | Lê Đỗ Hà Giang | 9 C | STK9-00005 | Một số kiến thức kĩ năng và bài tập nâng cao ngữ văn 9 | NGUYỄN THỊ MAI HOA | 27/01/2026 | 69 |
| 85 | Lê Duy Khánh | 7 A | STKC-00619 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 13/03/2026 | 24 |
| 86 | Lê Hoàng Long | 7 C | STKC-00104 | Nguyễn Bính thơ và đời | HOÀNG XUÂN | 16/03/2026 | 21 |
| 87 | Lê Hồng Ngọc | 8 D | SĐĐ-00045 | Galile Galileo | KÌ BÂN | 16/03/2026 | 21 |
| 88 | Lê Hương Giang | 7 A | STKC-00624 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 89 | Lê Kim Ngân | 7 A | STKC-00637 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 90 | Lê Nguyễn Hà Thu | 9 A | SĐĐ-00120 | Ma-Ri-Quy-Ri nhà hóa học và vật lí học nổi tiếng | ĐOÀN THỊ TUYẾT MAI | 11/03/2026 | 26 |
| 91 | Lê Nguyễn Huyền Thu | 9 A | SĐĐ-00090 | Giu-Cốp vị tướng tài của nước Nga | TRẦN TÍCH THÀNH | 11/03/2026 | 26 |
| 92 | Lê Nguyễn Thành Đạt | 8 D | SĐĐ-00060 | Việt sử giai thoại: Tập 6 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 04/03/2026 | 33 |
| 93 | Lê Quang Minh | 9 A | SĐĐ-00115 | Khởi nghĩa Pu-Côm-Bô và tình đoàn kết Cam-Pu-Chia-Việt Nam | HÀ LỆ PHƯƠNG | 11/03/2026 | 26 |
| 94 | Lê Thái Lương | 9 B | STK9-00054 | Đề kiểm tra học kì cấp THCS môn Tiếng anh, tiếng pháp...lớp 9 | BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | 13/01/2026 | 83 |
| 95 | Lê Thành Công | 8 A | STKC-00091 | Thơ mới 1932-1945 tác giả và tác phẩm | | 24/11/2025 | 133 |
| 96 | Lê Thị Diệu Linh | 9 C | STK9-00014 | Đến với những bài văn hay 9 | LÊ XUÂN LÍT | 05/03/2026 | 32 |
| 97 | Lê Thị Hồng Ngọc | 9 B | STK9-00059 | Bài tập trắc nghiệm và các đề kiểm tra toán 9 | HOÀNG NGOC HƯNG | 30/01/2026 | 66 |
| 98 | Lê Thị Hồng Phúc | 8 D | SĐĐ-00049 | Việt sử giai thoại: Tập 2 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 05/03/2026 | 32 |
| 99 | Lê Thị Hương Giang | 8 D | SĐĐ-00064 | Việt sử giai thoại: Tập 7 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 04/03/2026 | 33 |
| 100 | Lê Thị Khánh Hòa | 9 C | STK9-00008 | Tiếng Việt nâng cao 9 | DIỆP QUANG BAN | 04/03/2026 | 33 |
| 101 | Lê Thị Mai | 7 A | STKC-00636 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 102 | Lê Thị Mai Hương | 6 C | SĐĐ-00066 | Việt sử giai thoại: Tập 8 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 11/12/2025 | 116 |
| 103 | Lê Thị Mai Hương | 6 C | STKC-00092 | Thơ mới 1932-1945 tác giả và tác phẩm | | 27/01/2026 | 69 |
| 104 | Lê Thị Mai Lan | 9 B | STK9-00051 | 500 bài tập toán cơ bản và nâng cao 9 | NGUYỄN ĐỨC TẤN | 23/02/2026 | 42 |
| 105 | Lê Thị Mai Phương | 8 D | SĐĐ-00050 | Việt sử giai thoại: Tập 2 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 05/03/2026 | 32 |
| 106 | Lê Thị Ngọc Anh | 8 A | STKC-00432 | Các bài soạn tích hợp giáo dục bảo vệ môi trường Chi lăng nam vào chương trình THCS: Tập II | QUỸ MÔI TRƯỜNG TOÀN CẦU | 19/03/2026 | 18 |
| 107 | Lê Thị Ngọc Vân | 6 C | SĐĐ-00131 | Thế giới những điều kì diệu không hỏi không biết | TRIỆU ANH BA | 26/01/2026 | 70 |
| 108 | Lê Thị Ngọc Vân | 6 6C | STKC-00548 | Hướng dẫn dạy học kiểm tra đánh giá theo hướng tích hợp ngữ văn và lịch sử | ĐẶNG THỊ MÂY | 11/12/2025 | 116 |
| 109 | Lê Thị Nhung | 9 C | STK9-00024 | Câu hỏi trắc nghiệm và nâng cao lịch sử 9 | ĐOÀN THỊNH | 28/01/2026 | 68 |
| 110 | Lê Thị Thanh Chúc | 8 D | SĐĐ-00073 | Danh tướng Việt Nam: Tập ba | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 04/03/2026 | 33 |
| 111 | Lê Thị Thảo Linh | 6 C | STKC-00094 | Hàn Mặc Tử thơ và đời | LÊ HUY NGUYÊN | 27/01/2026 | 69 |
| 112 | Lê Thị Thảo Phương | 8 D | SĐĐ-00051 | Việt sử giai thoại: Tập 3 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 05/03/2026 | 32 |
| 113 | Lê Thi Thảo Vân | 7 C | STKC-00123 | Sông lưỡi liềm | BÙI HẢI ĐĂNG | 09/03/2026 | 28 |
| 114 | Lê Thị Thảo Vy | 9 A | SĐĐ-00095 | Thành Cát Tư Hán | TRẦN TÍCH THÀNH | 02/03/2026 | 35 |
| 115 | Lê Thị Thu Thảo | 8 D | SĐĐ-00057 | Việt sử giai thoại: Tập 5 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 05/03/2026 | 32 |
| 116 | Lê Thị Thùy Linh | 9 C | STK9-00015 | Bình giảng văn 9 | VŨ DƯƠNG QUỸ | 28/01/2026 | 68 |
| 117 | Lê Thị Thùy Linh | 9 C | STKC-00245 | Sổ tay địa danh Việt Nam | NGUYỄN DƯỢC | 04/11/2025 | 153 |
| 118 | Lê Thị Trà My | 9 B | STK9-00056 | Các bài toán hay và khó đạ số 9 THCS | PHAN VĂN ĐỨC | 07/01/2026 | 89 |
| 119 | Lê Thị Tuyết Thu | 9 A | SĐĐ-00091 | Hô-Xê Mác-Ti người anh hùng giải phóng dân tộc của nhân dân Cu Ba | TRẦN TÍCH THÀNH | 11/03/2026 | 26 |
| 120 | Lê Thị Yến Nhi | 6 C | STKC-00075 | Văn học trong nhà trường | LƯU KHÁNH THƠ | 23/01/2026 | 73 |
| 121 | Lê Trung Hiếu | 9 B | STK9-00046 | Tuyển tập đề thi môn Toán THCS | VŨ DƯƠNG THỤY | 16/03/2026 | 21 |
| 122 | Lê Trương Hoàng Phúc | 7 C | STKC-00114 | Tuyển tập văn xuôi Hải Dương | | 06/03/2026 | 31 |
| 123 | Lê Tuấn Hùng | 7 A | STKC-00600 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 09/03/2026 | 28 |
| 124 | Lê Văn Nhật Long | 7 A | STKC-00629 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 125 | Lê Văn Tiến | 9 A | SĐĐ-00092 | G.Men-Đen cha đẻ của ngành di truyền học | TRẦN TÍCH THÀNH | 11/03/2026 | 26 |
| 126 | Lê Việt Cường | 6 C | SĐĐ-00121 | Chê Guê-Va-Ra nhà cách mạng vĩ đại của châu Mĩ La Tinh | ĐOÀN THỊ TUYẾT MAI | 26/01/2026 | 70 |
| 127 | Ngô Bảo Lâm | 7 A | STKC-00622 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 128 | Ngô Bảo Ngọc | 6 B | SĐĐ-00164 | Làm một người biết ơn | HAOHAIZI CHENGZHANG RIJI | 21/01/2026 | 75 |
| 129 | Ngô Quang Hiệp | 6 C | STKC-00088 | Với hương đồng cỏ nội | NGUYỄN VĂN ĐỨC | 27/01/2026 | 69 |
| 130 | Ngô Viết Phước | 9 B | STK9-00062 | Toán nâng cao hình học THCS 9 | NGUYỄN VĨNH CẬN | 30/01/2026 | 66 |
| 131 | Nguyễn Anh Quốc | Khối 6 A | SĐĐ-00062 | Việt sử giai thoại: Tập 7 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 11/12/2025 | 116 |
| 132 | Nguyễn Chí Công | 8 A | STKC-00566 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng | BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | 19/03/2026 | 18 |
| 133 | Nguyễn Đào Gia Khánh | 7 C | STKC-00101 | Thơ Nguyễn Bính và những lời bình | VŨ THANH VIỆT | 05/03/2026 | 32 |
| 134 | Nguyễn Đình Phát | 7 C | STKC-00111 | Thu dạ khúc | HÀ LINH | 06/03/2026 | 31 |
| 135 | Nguyễn Đỗ Gia Bảo | 7 A | STKC-00601 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 02/03/2026 | 35 |
| 136 | Nguyễn Đỗ Gia Bảo | 7 A | STKC-00604 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 09/03/2026 | 28 |
| 137 | Nguyễn Đức Long | 7 A | STKC-00635 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 138 | Nguyễn Gia Huy | 6 C | SĐĐ-00011 | Truyện đọc giáo dục công dân 6 | NGUYỄN HỮU KHẢI | 11/12/2025 | 116 |
| 139 | Nguyễn Gia Huy | 6 C | STKC-00089 | So sánh dị bản truyện Kiều | LÊ QUẾ | 27/01/2026 | 69 |
| 140 | Nguyễn Giang Nam | 9 C | STK9-00019 | Tư liệu văn 9 | ĐỖ NGỌC THỐNG | 28/01/2026 | 68 |
| 141 | Nguyễn Hà Vy | 7 A | STKC-00606 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 10/03/2026 | 27 |
| 142 | Nguyễn Hải Bình | 6 C | STKC-00080 | Tác giả trong nhà trường Nguyễn Đình Chiểu | | 26/01/2026 | 70 |
| 143 | Nguyễn Hải Bình | 6 C | STKC-00049 | Tài liệu phổ biến sáng kiến kinh nghiệm | BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG | 11/12/2025 | 116 |
| 144 | Nguyễn Hải Linh | 9 C | STK9-00016 | Bình giảng văn 9 | VŨ DƯƠNG QUỸ | 28/01/2026 | 68 |
| 145 | Nguyễn Kim Phú | 7 C | STKC-00113 | Thơ Hải Dương | NHIỀU TÁC GIẢ | 09/03/2026 | 28 |
| 146 | Nguyễn Mai Trang | 9 C | STK9-00031 | Câu hỏi tự luận và trắc nghiệm địa lí 9 | TRẦN TRỌNG XUÂN | 05/03/2026 | 32 |
| 147 | Nguyễn Mai Trang | 9 C | STK9-00032 | Câu hỏi tự luận và trắc nghiệm địa lí 9 | TRẦN TRỌNG XUÂN | 02/03/2026 | 35 |
| 148 | Nguyễn Minh Đức | 6 6B | STKC-00165 | Đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 20/10/2025 | 168 |
| 149 | Nguyễn Minh Huy | 9 C | STK9-00012 | 270 đề và bài văn lớp 9 | THÁI THỦY VÂN | 04/03/2026 | 33 |
| 150 | Nguyễn Minh Quang | 8 D | SĐĐ-00053 | Việt sử giai thoại: Tập 3 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 05/03/2026 | 32 |
| 151 | Nguyễn Nam Hải | 7 A | STKC-00627 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 152 | Nguyễn Ngọc Nhi | 6 B | SĐĐ-00022 | Mari Quyri | LƯU DUNG BẢO | 21/01/2026 | 75 |
| 153 | Nguyễn Phạm Phương Thảo | 9 B | STK9-00065 | Toán nâng cao đại số THCS 9 | NGUYỄN VĨNH CẬN | 30/01/2026 | 66 |
| 154 | Nguyễn Phúc Đạt | 9 C | STK9-00004 | Một số kiến thức kĩ năng và bài tập nâng cao ngữ văn 9 | NGUYỄN THỊ MAI HOA | 27/01/2026 | 69 |
| 155 | Nguyễn Quang Minh | 6 C | STKC-00070 | 150 thuật ngữ văn học | LÊ NGUYỄN ÂN | 23/01/2026 | 73 |
| 156 | Nguyễn Thành Công | 6 C | STKC-00124 | Sông lưỡi liềm | BÙI HẢI ĐĂNG | 11/12/2025 | 116 |
| 157 | Nguyễn Thành Công | 6 C | STKC-00158 | Đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 11/12/2025 | 116 |
| 158 | Nguyễn Thành Công | 6 C | SĐĐ-00123 | Nguyễn Lộ Trạch người mang tư tưởng cách tân đất nước | ĐOÀN TRIỆU LONG | 26/01/2026 | 70 |
| 159 | Nguyễn Thị Bảo Ngân | 7 C | STKC-00107 | Xuân Diệu thơ và đời | LÊ HUY NGUYÊN | 11/03/2026 | 26 |
| 160 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | 6 B | SĐĐ-00018 | Những cơ sở an toàn trong cuộc sống | I.K. TÔ PÔ RỐP | 21/01/2026 | 75 |
| 161 | Nguyễn Thị Ngọc Hân | 8 D | SĐĐ-00065 | Việt sử giai thoại: Tập 8 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 04/03/2026 | 33 |
| 162 | Nguyễn Thị Phương Anh | 8 D | SĐĐ-00070 | Danh tướng Việt Nam: Tập hai | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 04/03/2026 | 33 |
| 163 | Nguyễn Thị Quỳnh Anh | 8 D | SĐĐ-00071 | Danh tướng Việt Nam: Tập ba | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 04/03/2026 | 33 |
| 164 | Nguyễn Thị Quỳnh Như | 6 C | STKC-00076 | Văn học trong nhà trường | LƯU KHÁNH THƠ | 23/01/2026 | 73 |
| 165 | Nguyễn Thị Thảo | 9 A | SĐĐ-00119 | M.Lu-Thơ King người suốt đời đấu tranh vì nhân quyền | ĐOÀN TRIỆU LONG | 11/03/2026 | 26 |
| 166 | Nguyễn Thị Thu Phương | 8 D | SĐĐ-00052 | Việt sử giai thoại: Tập 3 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 05/03/2026 | 32 |
| 167 | Nguyễn Thị Tố Uyên | 6 C | SĐĐ-00132 | Tìm hiểu hệ sinh vật ở ao hồ | TẠ THỊ QUỲNH | 19/01/2026 | 77 |
| 168 | Nguyễn Thị Trà My | 7 C | STKC-00108 | Xuân Quỳnh thơ và đời | VÂN LONG | 09/03/2026 | 28 |
| 169 | Nguyễn Thị Tuyết Nhi | 9 B | STK9-00060 | Bài tập trắc nghiệm và các đề kiểm tra toán 9 | HOÀNG NGOC HƯNG | 30/01/2026 | 66 |
| 170 | Nguyễn Thị Yến Nhi | 6 B | SĐĐ-00024 | Thomas Edison | DƯ TỒN TIÊN | 23/02/2026 | 42 |
| 171 | Nguyễn Thị Yến Nhi | 7 C | STKC-00109 | Xuân Quỳnh thơ và đời | VÂN LONG | 06/03/2026 | 31 |
| 172 | Nguyễn Thùy Ngân | 8 A | STKC-00159 | Đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 19/03/2026 | 18 |
| 173 | Nguyễn Thuỳ Vân | 6 C | SĐĐ-00130 | Việt sử giai thoại: Tập 7 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 26/01/2026 | 70 |
| 174 | Nguyễn Tiến Đạt | 9 B | STK9-00043 | Toán nâng cao và các chuyên đề Đại số 9 | VŨ DƯƠNG THỤY | 29/01/2026 | 67 |
| 175 | Nguyễn Tiến Quyết | 8 D | SĐĐ-00056 | Việt sử giai thoại: Tập 5 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 05/03/2026 | 32 |
| 176 | Nguyễn Tiến Thành | 6 C | STKC-00079 | Tác giả trong nhà trường Nguyễn Đình Chiểu | | 23/02/2026 | 42 |
| 177 | Nguyễn Trần Bảo Long | 7 C | STKC-00105 | Nguyễn Bính thơ và đời | HOÀNG XUÂN | 16/03/2026 | 21 |
| 178 | Nguyễn Tuấn Anh | 9 C | STK9-00001 | Tiếng Việt nâng cao 9 | LÊ VĂN HOA | 27/01/2026 | 69 |
| 179 | Nguyễn Tuấn Anh | 9 C | STK9-00002 | Đề luyện thi và kiểm tra ngữ văn 9 | TRẦN THỊ THÀNH | 27/01/2026 | 69 |
| 180 | Nguyễn Tuấn Dũng | 8 A | STKC-00546 | Tấn công | PHÙ THĂNG | 19/03/2026 | 18 |
| 181 | Nguyễn Tuấn Duyền | 6 C | STKC-00082 | Tác giả trong nhà trường Hồ Xuân Hương | | 03/03/2026 | 34 |
| 182 | Nguyễn Tuấn Hùng | 7 A | STKC-00613 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 02/03/2026 | 35 |
| 183 | Nguyễn Tuấn Huy | 9 B | STK9-00049 | Luyện tập hình học 9 | NGUYỄN BÁ HÒA | 06/01/2026 | 90 |
| 184 | Nguyễn Tuấn Minh | 9 B | STK9-00055 | Toán nâng cao đại số 9 | ĐÀO DUY ĐOAN HÙNG | 03/03/2026 | 34 |
| 185 | Nguyễn Tuấn Phong | 9 A | SĐĐ-00118 | Trần Khắc Chung danh tướng đời Trần | LÊ HOÀI DUY | 11/03/2026 | 26 |
| 186 | Nguyễn Văn Chung | 9 B | STK9-00041 | Bài tập nâng cao và một số chuyên đề Toán 9 | BÙI VĂN TUYÊN | 29/01/2026 | 67 |
| 187 | Nguyễn Văn Hiệp | 9 C | STK9-00007 | Ôn luyện kiến thức luyện kĩ năng hóa học 9 | NGUYỄN VĂN THOẠI | 27/01/2026 | 69 |
| 188 | Nguyễn Văn Huân | 7 A | STKC-00628 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 189 | Nguyễn Văn Tấn | 9 B | STK9-00064 | Toán nâng cao đại số THCS 9 | NGUYỄN VĨNH CẬN | 30/01/2026 | 66 |
| 190 | Nguyễn văn Thái Nguyên | 9 A | SĐĐ-00117 | Trạng trình Nguyễn Bỉnh Khiêm | ĐOÀN VĂN NGỌC TOÀN | 11/03/2026 | 26 |
| 191 | Nguyễn Văn Thắng | 9 B | STK9-00067 | Toán nâng cao đại số THCS 9 | NGUYỄN VĨNH CẬN | 30/01/2026 | 66 |
| 192 | Nguyễn Văn Thành | 9 B | STK9-00066 | Toán nâng cao đại số THCS 9 | NGUYỄN VĨNH CẬN | 30/01/2026 | 66 |
| 193 | Nguyễn Văn Thành An | 6 C | SĐĐ-00129 | Những điều lạ em muốn biết | PHẠM VĂN BÌNH | 26/01/2026 | 70 |
| 194 | Nguyễn Văn Việt | 9 C | STK9-00034 | Câu hỏi tự luận và trắc nghiệm địa lí 9 | TRẦN TRỌNG XUÂN | 23/02/2026 | 42 |
| 195 | Nguyễn Văn Vũ Phong | 8 D | SĐĐ-00048 | Việt sử giai thoại: Tập 2 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 05/03/2026 | 32 |
| 196 | Nguyễn Vũ Bảo Nguyên | 7 C | STKC-00545 | Một thời để nhớ: Tập II | HỘI CỰU GIÁO CHỨC HUYỆN NINH GIANG | 06/03/2026 | 31 |
| 197 | Nguyễn Vũ Hoài Nam | 9 B | STK9-00058 | Bài tập trắc nghiệm và các đề kiểm tra toán 9 | HOÀNG NGOC HƯNG | 30/01/2026 | 66 |
| 198 | Nguyễn Yến Huyền Trang | 7 C | STKC-00118 | Về miền thương nhớ | TẠ KIM KHÁNH | 06/03/2026 | 31 |
| 199 | Phạm Bảo An | 6 C | SĐĐ-00128 | 10 gương mặt trẻ tiêu biểu 2003 | | 26/01/2026 | 70 |
| 200 | Phạm Hải Linh | 9 B | STK9-00053 | 500 bài tập toán cơ bản và nâng cao 9 | NGUYỄN ĐỨC TẤN | 06/01/2026 | 90 |
| 201 | Phạm Hoàng Gia Bảo | 9 B | STK9-00039 | giới thiệu giáo án địa lí 9 | PHẠM THỊ SEN | 29/01/2026 | 67 |
| 202 | Phạm Hoàng Hải | 9 B | STK9-00045 | Toán nâng cao và các chuyên đề Hình học 9 | VŨ DƯƠNG THỤY | 16/03/2026 | 21 |
| 203 | Phạm Minh Đức | 8 D | SĐĐ-00061 | Việt sử giai thoại: Tập 6 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 04/03/2026 | 33 |
| 204 | Phạm Minh Hoàng | 8 D | SĐĐ-00067 | Việt sử giai thoại: Tập 8 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 04/03/2026 | 33 |
| 205 | Phạm Nghĩa Phúc | 6 B | SĐĐ-00163 | Làm một người bao dung | HAOHAIZI CHENGZHANG RIJI | 21/01/2026 | 75 |
| 206 | Phạm Quang Khương Duy | 7 A | STKC-00611 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 02/03/2026 | 35 |
| 207 | Phạm Thị Thu | 9 B | STK9-00068 | giới thiệu giáo án toán 9 | NGUYỄN THẾ THẠCH | 04/03/2026 | 33 |
| 208 | Phạm Thường Hiến | 6 C | SĐĐ-00023 | Thomas Edison | DƯ TỒN TIÊN | 11/12/2025 | 116 |
| 209 | Phạm Thường Hiến | 6 C | STKC-00087 | Tác giả trong nhà trường Xuân Diệu | | 04/03/2026 | 33 |
| 210 | Phạm Trương Ngọc Linh | 7 C | STKC-00102 | Hồ Xuân Hương thơ và đời | | 16/03/2026 | 21 |
| 211 | Phạm Văn Duy | 7 A | STKC-00602 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 16/03/2026 | 21 |
| 212 | Phạm Văn Phương | 9 B | STK9-00063 | Toán nâng cao hình học THCS 9 | NGUYỄN VĨNH CẬN | 30/01/2026 | 66 |
| 213 | Phạm Vũ Trường Giang | 7 A | STKC-00625 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 214 | Trần Minh Hoàng | 9 C | STK9-00010 | Tiếng Việt nâng cao 9 | DIỆP QUANG BAN | 04/03/2026 | 33 |
| 215 | Trần Thị Kiều Oanh | 7 C | STKC-00110 | Thu dạ khúc | HÀ LINH | 06/03/2026 | 31 |
| 216 | Trịnh Ngọc Hân | 6 C | SĐĐ-00086 | Các Mác lãnh tụ của giai cấp công nhân thế giới | NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG | 04/03/2026 | 33 |
| 217 | Trịnh Ngọc Thùy Trang | 9 C | STK9-00033 | Câu hỏi tự luận và trắc nghiệm địa lí 9 | TRẦN TRỌNG XUÂN | 02/03/2026 | 35 |
| 218 | Vũ Anh Tuấn | 7 C | STKC-00122 | Sông lưỡi liềm | BÙI HẢI ĐĂNG | 09/03/2026 | 28 |
| 219 | Vũ Bảo Long | 6 C | SĐĐ-00135 | Trạng Quỷnh mùi cô đơn | KIM KHÁNH | 23/01/2026 | 73 |
| 220 | Vũ Bảo Trâm | 7 C | STKC-00119 | Đi về phía mặt trời | NGUYỄN HUY | 27/02/2026 | 38 |
| 221 | Vũ Bùi Anh Thơ | 8 D | SĐĐ-00058 | Việt sử giai thoại: Tập 5 | NGUYỄN KHẮC THUẦN | 05/03/2026 | 32 |
| 222 | Vũ Cường Phát | 6 C | STKC-00077 | Tác giả trong nhà trường Nguyễn Công Hoan | | 23/01/2026 | 73 |
| 223 | Vũ Diệc Thảo Chi | 6 C | SĐĐ-00125 | Góc trời tuổi thơ | THÁI BÁ TÂN | 26/01/2026 | 70 |
| 224 | Vũ Đình Ban | 9 B | STK9-00037 | trắc nghiệm địa lí 9 | TĂNG VĂN DOM | 29/01/2026 | 67 |
| 225 | Vũ Đoàn Nhật Minh | 7 C | STKC-00106 | Xuân Diệu thơ và đời | LÊ HUY NGUYÊN | 16/03/2026 | 21 |
| 226 | Vũ Duy Anh | 7 A | STKC-00800 | Chăm sóc mắt và phòng chống mù lòa | BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | 02/03/2026 | 35 |
| 227 | Vũ Minh Phương | 7 C | STKC-00115 | Tuyển tập văn xuôi Hải Dương | | 06/03/2026 | 31 |
| 228 | Vũ Minh Phương | Khối 6 A | SĐĐ-00102 | Y-ÉC-XANH nhà khoa học gắn bó với Việt Nam | NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG | 11/12/2025 | 116 |
| 229 | Vũ Minh Quốc | 9 C | STK9-00029 | Tư liệu sử 9 | NGUYỄN QUỐC HÙNG | 28/01/2026 | 68 |
| 230 | Vũ Nhật Minh | 8 D | SĐĐ-00041 | Nghệ thuật ứng xử và sự thành công của mỗi người | NGUYỄN NGỌC NAM | 09/03/2026 | 28 |
| 231 | Vũ Phương Thảo | 6 6C | SĐĐ-00136 | Tốt-Tô-Chan cô bé bên cửa sổ | TÉT-SU-KOO KU-RÔ-Y-A-NA-GI | 11/12/2025 | 116 |
| 232 | Vũ Phương Thảo | 6 C | SĐĐ-00133 | 150 ca khúc dùng trong sinh hoạt tập thể | TRẦN HOÀNG TRUNG | 26/01/2026 | 70 |
| 233 | Vũ Phương Vy | 7 A | STKC-00605 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 02/03/2026 | 35 |
| 234 | Vũ Thành Trung | 9 A | SĐĐ-00094 | Nguyễn Văn Cừ người cộng sản trrung kiên | TRẦN TÍCH THÀNH | 11/03/2026 | 26 |
| 235 | Vũ Thị Hải Yến | 9 A | SĐĐ-00096 | Thoại Ngọc Hầu người có công khai phá vùng đất phương Nam | TRẦN TÍCH THÀNH | 09/03/2026 | 28 |
| 236 | Vũ Thị Hồng Trúc | 9 A | SĐĐ-00093 | Ma-Ri Am-Pe nhà phát minh vĩ đại của nước Pháp | TRẦN TÍCH THÀNH | 11/03/2026 | 26 |
| 237 | Vũ Thị Kiều Trang | 7 A | STKC-00634 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 238 | Vũ Thị Như Quỳnh | 7 C | STKC-00116 | Về miền thương nhớ | TẠ KIM KHÁNH | 06/03/2026 | 31 |
| 239 | Vũ Thị Thu Huyền | 9 B | STK9-00050 | Đề kiểm tra học kì cấp THCS môn Tiếng anh, tiếng pháp...lớp 9 | BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | 21/01/2026 | 75 |
| 240 | Vũ Thị Thùy | 8 D | STKC-00100 | Thơ Nguyễn Bính và những lời bình | VŨ THANH VIỆT | 05/03/2026 | 32 |
| 241 | Vũ Thị Thủy | 7 C | STKC-00117 | Về miền thương nhớ | TẠ KIM KHÁNH | 06/03/2026 | 31 |
| 242 | Vũ Văn Hải | 9 C | STK9-00006 | Cẩm nang ngữ văn 9 | NGUYỄN VĂN LẠC | 27/01/2026 | 69 |
| 243 | Vũ Văn Khoa | 8 A | STKC-00157 | Đường hoa cỏ | NGUYỄN VIỆT THANH | 19/03/2026 | 18 |
| 244 | Vũ Văn Minh | 9 C | STK9-00142 | 400 bài tập hóa học 9 | NGÔ NGỌC AN | 04/11/2025 | 153 |
| 245 | Vũ Văn Minh | 9 C | STK9-00018 | Tư liệu văn 9 | ĐỖ NGỌC THỐNG | 28/01/2026 | 68 |
| 246 | Vũ Văn Phú | 7 A | STKC-00614 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 09/03/2026 | 28 |
| 247 | Vũ Văn Thắng | 7 A | STKC-00630 | Đề cương bài giảng lịch sử huyện Ninh Giang(1930-2015) | BCH ĐẢNG BỘ HUYỆN NINH GIANG KHÓA XXIV | 18/03/2026 | 19 |
| 248 | Vũ Yến Nhi | 9 C | STK9-00023 | Ôn luyện thi ngữ văn vào lớp 10 | TẠ ĐỨC HIỀN | 28/01/2026 | 68 |